Các tuyến xe Bus nội thành Hà Nội:
Tuyến 03 (Gia Lâm - Giáp Bát ):
Bến xe Gia Lâm - Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư - Trần Hưng Ðạo - Lê Duẩn - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát
Tuyến 22 (Gia Lâm - Viện 103):
BX Gia Lâm - Long Biên - Hàng Đậu - Quán Thánh - Kim Mã - Giảng Võ - Láng Hạ - Bến xe Hà Ðông - Viện quân y 103 (Hà Đông)
Tuyến 34 (Gia Lâm - Mỹ Đình):
BX Gia Lâm - Trần Quang Khải - Tràng Tiền - Ngô Quyền - Hai Bà Trưng - Thợ Nhuộm - Điện Biên Phủ - Trần Phú - Sơn Tây - Kim Mã - Cầu Giấy - BX Mỹ Đình
Các tuyến xe ngoại tỉnh:
* Một số lưu ý khi tra cứu thông tin tổng hợp các tuyến tại các bến xe
|
TT
|
Tuyến đường
|
Số chuyến
|
Giờ xe chạy
|
|
1
|
Hà Giang
|
4
|
3h00, 3h30, 4h00, 3h40
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
12
|
6h đến 15h30, 60 phút / ch
|
|
3
|
Sơn Dưương
|
3
|
13h00, 12h00, 13h30
|
|
4
|
Kim Xuyên
|
1
|
10h
|
|
5
|
Chiêm Hoá
|
1
|
13h15
|
|
6
|
Yên Bái
|
4
|
9h, 10h, 11h30, 14h30
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
32
|
6h đến 17h, 25phút/ ch
|
|
8
|
Cao Bằng
|
2
|
6h00, 7h
|
|
9
|
Lào Cai
|
2
|
4h, 7h30
|
|
10
|
Cẩm Phả
|
62
|
5h30 đến 17h50, 20ph/ch
|
|
11
|
Cầu Rào
|
75
|
5h40 đến 19h00, 20ph/ch
|
|
12
|
Sao Đỏ
|
12
|
7h đến 13h40, 60phút / ch
|
|
13
|
Hưng Yên
|
22
|
6h đến 17h30, 30 phút / ch
|
|
14
|
Ninh Giang
|
10
|
6h30 đến 16h30, 30ph/ch
|
|
15
|
Bến Trại
|
30
|
5h đến 17h00, 30phút /ch
|
|
16
|
Thái Bình
|
3
|
6h45, 14h20, 16h00
|
|
17
|
Thái Thụy
|
3
|
6h00, 11h30, 12h15
|
|
18
|
Quỳnh Côi
|
6
|
13h30, 15h00
|
|
19
|
Hưng Hà
|
7
|
8h30 đến 16h, 60ph/ch
|
|
20
|
Niệm Nghĩa(HP)
|
52
|
5h20 đến 18h00, 10ph/ch
|
|
21
|
Việt Trì
|
4
|
15h15, 8h30, 9h15, 13h30, 16h
|
|
22
|
Phú Thọ
|
4
|
12h30, 10h, 14h30, 13h45
|
|
23
|
Ẫm Thưượng
|
2
|
13h00, 7h10
|
|
24
|
Lập Thạch
|
4
|
7h15, 8h00, 9h00, 10h30
|
|
25
|
Quang Sơn
|
1
|
12h30
|
|
26
|
TP Lạng Sơn
|
10
|
6h20, 12h30
|
|
27
|
Bắc Giang
|
60
|
7h30 đến 18h00, 30 phút/ch
|
|
28
|
Bố hạ
|
22
|
từ 6h00 đến 17h00, 25ph/ch
|
|
29
|
Lục nam
|
10
|
9h00, 16h00
|
|
30
|
Chũ
|
42
|
6h00 đến 17h00, 15 phút/chuyến
|
|
31
|
Cầu Gồ
|
15
|
từ 6h00 đến 17h00, 25 ph/ch
|
|
32
|
Thanh Hà
|
25
|
từ 6h00 đến 16h30, 45 ph/ch
|
|
33
|
Cẩm Bình
|
2
|
8h30, 15h00
|
|
34
|
Phụ Dực
|
2
|
6h30, 13h30
|
|
35
|
Bình Liêu
|
3
|
10h00, 9h00, 12h30
|
|
36
|
Hải Hà
|
4
|
9h30, 10h, 10h30, 11h, 11h30
|
|
37
|
Minh Đức
|
5
|
13h00, 14h00, 15h00, 16h00, 17h00
|
|
38
|
Móng Cái
|
10
|
từ 6h00 đến 18h00, 1tiếng/ch
|
|
39
|
Tam đảo
|
1
|
11h30
|
|
40
|
Sơn động
|
3
|
8h30, 16h00, 11h15
|
|
41
|
Vĩnh Bảo
|
6
|
8h00 đến 16h30, 30ph/ch
|
|
42
|
Kinh Môn
|
10
|
8h30 đến 17h00, 30ph/ch
|
|
43
|
Yên Lạc
|
1
|
14h00
|
|
44
|
Đông Hưng
|
3
|
9h00, 5h30, 9h30
|
|
45
|
Tạm Bạc
|
29
|
5h đến 17h00, 20 phút / ch
|
|
46
|
Bãi Cháy
|
40
|
6h đến 18h00, 20 phút / ch
|
Chưa có comment nào !