|
STT
|
NGÀNH NGHỀ
|
MỨC LƯƠNG CƠ
(USD/Tháng)
|
|
A
|
NHÂN VIÊN CÔNG TRƯỜNG
|
2.100
|
|
1
|
Kỹ sư công trình
|
2.100
|
|
2
|
Ký sư kế hoạch, dự án
|
2.100
|
|
3
|
Kỹ sư kỹ thuật điện
|
2.100
|
|
4
|
Kỹ sư điện
|
2.100
|
|
5
|
Kỹ sư cơ khí
|
1.750
|
|
6
|
Chuyên viên vẽ thiết kế
|
1.470
|
|
7
|
Chuyên viên trắc địa
|
1.400
|
|
8
|
Nhân viên an toàn
|
1.260
|
|
9
|
Tổng đốc công
|
1.260
|
|
10
|
Quản đốc
|
1.260
|
|
11
|
Đốc công quản lý lao động
|
1.260
|
|
12
|
Nhân viên giám sát công trường
|
1.260
|
|
13
|
Thủ kho
|
1.260
|
|
14
|
Thợ hàn hồ quang
|
875
|
|
15
|
Thợ hàn ống
|
700
|
|
16
|
Thợ điện
|
679
|
|
17
|
Thợ mộc
|
679
|
|
18
|
Thợ nề
|
679
|
|
19
|
Thợ chát
|
679
|
|
20
|
Thợ xây
|
679
|
|
21
|
Thợ ốp lát
|
679
|
|
22
|
Thợ sơn
|
679
|
|
23
|
Thợ đường ống
|
679
|
|
24
|
Thợ lắp đặt đường ống
|
679
|
|
25
|
Thợ chế tạo, gia công kim loại
|
679
|
|
26
|
Thợ giàn giáo
|
679
|
|
27
|
Thợ uốn thép kết cấu
|
679
|
|
28
|
Thợ sắt
|
679
|
|
29
|
Thợ cắt, gia công thép tấp
|
679
|
|
30
|
Thợ khung nhôm, lắp đặt, gia công
|
679
|
|
31
|
Thợ vật liệu cách nhiệt, cách điện
|
679
|
|
B
|
NHÂN VIÊN DOANH TRẠI/HẬU CẦN
|
|
|
1
|
Giám sát đội giặt là
|
1.400
|
|
2
|
Đầu bếp (bếp trưởng)
|
1.260
|
|
3
|
Nhân viên nấu ăn, cấp dưỡng
|
679
|
|
4
|
Phụ bếp
|
650
|
|
5
|
Thủ kho lương thực, thực phẩm, quản lý hậu cần
|
650
|
|
6
|
Thợ giặt là
|
650
|
|
7
|
Bồi bàn, trông nhà, bảo vệ
|
650
|
|
C
|
CÔNG NGHIỆP SỬA CHỮA, CHẾ TẠO
|
|
|
1
|
Thợ lắp ráp, chế tạo nồi hơi
|
875
|
|
2
|
Thợ trắc địa (khảo sát, đo đạc)
|
1.050
|
|
3
|
Thợ điện thiết bị nặng
|
980
|
|
4
|
Thợ cơ khí thiết bị nặng
|
875
|
|
5
|
Thợ kiểm tra kỹ thuật (bản mạch, thiết bị điện…)
|
770
|
|
6
|
Thợ kỹ thuật thiết bị điện
|
1.050
|
|
7
|
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
|
1.400
|
|
8
|
Thợ máy tiện
|
770
|
|
9
|
Thợ cơ khí & sửa chữa máy phát điện
|
875
|
|
10
|
Thợ phay
|
1.050
|
|
11
|
Thợ dựng khung, ống thép tiền chế
|
770
|
|
12
|
Kỹ sư đường ống
|
2.100
|
|
13
|
Giám sát kỹ thuật đường ống
|
1.750
|
|
14
|
Kỹ sư giám sát chất lượng QA/QC
|
2.100
|
|
15
|
Kỹ sư giám sát số lượng
|
2.100
|
|
16
|
Thợ giàn giáo
|
679
|
|
17
|
Thợ dựng kết cấu thép
|
770
|
|
18
|
Thợ vận hành cẩu thép (250 tấn)
|
770
|
|
19
|
Kỹ sư sửa chữa, xử lý sự cố
|
2.100
|
|
20
|
Kỹ sư hầm
|
2.100
|
|
21
|
Kỹ sư hầm mỏ
|
2.100
|
|
22
|
Kỹ sư phân tích hệ thống thông gió
|
2.100
|
|
23
|
Thợ hàn (Smaw, gtaw/electrode)
|
1.190
|
|
24
|
Giám sát kỹ thuật hàn
|
1.750
|
|
D
|
THỢ VẬN HÀNH MÁY MÓC HẠNG NẶNG
|
|
|
1
|
Thợ vận hành máy xúc lật
|
770
|
|
2
|
Thợ vận hành máy ủi
|
770
|
|
3
|
Thợ vận hành cẩu (điện tháp, thủy lực)
|
770
|
|
4
|
Thợ vận hành máy xúc
|
770
|
|
5
|
Thợ vận hành xe nâng
|
770
|
|
6
|
Thợ vận hành máy san ủi
|
770
|
|
7
|
Thợ vận hành máy tạo nhám (mặt đường)
|
770
|
|
8
|
Thợ cơ khí thiết bị nặng
|
770
|
|
9
|
Thợ lắp ráp kết cấu (cẩu tháp, thang sắt)
|
770
|
|
10
|
Lái xe hạng nhẹ, hạng nặng
|
770
|
Chưa có comment nào !